Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
ĐIỀU HÒA CASPER 2 CHIỀU INVERTER 18.000 BTU – GH-18IS35
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
ĐIỀU HÒA CASPER 2 CHIỀU INVERTER 18.000 BTU – GH-18IS35 – Dòng LA-Casper inverter I-saving tiết kiệm điện
Casper – Thương hiệu điều hòa số 1 Thái Lan chính thức tham gia thị trường Việt Nam từ năm 2016 đến nay mới gần 10 năm nhưng đã tạo ra sức hút ấn tượng không chỉ ở đại lý mà đặc biệt trong lòng người tiêu dùng về uy tín về chất lượng sản phẩm, tiên phong với nhiều công nghệ độc đáo.
Điều hòa Casper thuộc phân khúc điều hòa giá rẻ, đa dạng về chủng loại sản phẩm mang lại cho người tiêu dùng có nhiều sự lựa chọn. Đồng thời Casper đã khẳng định được

Điều hòa Casper 2 chiều inverter GH-18IS35 là model Điều hòa Casper thuộc Dòng LA-Casper inverter I-saving tiết kiệm điện được chính thức bán ra tại thị trường Việt Nam năm 2023 và tiếp tục duy trì bán ra năm 2026, thay thế cho model GH-18IS33 trước đó.
Đặc điểm nổi bật của Điều hòa Casper GH-18IS35
1. Thiết kế sang trọng, tinh tế
- Kiểu dáng: Thiết kế nguyên khối – giúp làm giảm tối đa độ ồn gây ra trong quá trình vận hành và tăng lưu lượng gió tối đa. Màu sắc trắng sáng, trang nhã, hài hòa với mọi không gian nội thất.
- Hiển thị thông minh: Đèn LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp dễ dàng quan sát khi sử dụng, đặc biệt vào ban đêm, đồng thời hỗ trợ báo mã lỗi khi máy gặp sự cố, giúp bạn nhanh chóng nhận biết và xử lý.
- Công suất 18.000BTU: Điều hòa Casper GH-18IS35 phù hợp lắp đặt cho không gian phòng có diện tích dưới 30m2: Phòng khách, showroom, nhà hàng, phòng họp

2. Công nghệ tiên tiến và Tiện ích sức khỏe
- Điều hòa 2 chiều (lạnh/sưởi) – Mang đến cuộc sống 4 mùa như ý: Giúp bạn dễ dàng tận hưởng cảm giác mát lạnh vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Chế độ sưởi rất hữu ích cho những đợt rét đậm, rét hại của thời tiết Miền Bắc, đặc biệt đối với các gia đình có người già và trẻ nhỏ.

- Công nghệ I-Saving Inverter – Siêu tiết kiệm điện: Công nghệ độc đáo giúp điều chỉnh nhiệt độ cài đặt theo đường hình xoắn thay vì đường thẳng như truyền thống. Do vậy, máy nén không cần thay đổi hoạt động quá nhiều khi nhận lệnh thay đổi nhiệt độ từ người sử dụng; giúp máy vận hành ổn định, tiền điện chỉ từ 4.000đ/đêm cho 9 tiếng sử dụng (Số liệu theo Casper công bố).

- Cảm biến i-feel: Khả năng cảm nhận nhiệt độ của người sử dụng thông qua bộ phận cảm biến nhiệt được gắn trên điều khiển từ xa. Khi khởi động tính năng này, điều hòa Casper GH-18IS35 sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ sao cho phù hợp với môi trường xung quanh. Sử dụng chức năng này vào ban đêm sẽ giúp cho bạn có được giấc ngủ ngon và sâu hơn.
- Vận hành bền bỉ với thời gian: Dàn đồng nguyên chất, cánh tản nhiệt đồng mạ vàng: Tăng cường hiệu suất trao đổi nhiệt và chống ăn mòn hiệu quả bởi nước mưa, muối biển, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Tiện ích hiện đại: Sử dụng môi chất làm lạnh tân tiến nhất hiện nay – Gas R32 với hiệu suất làm lạnh cao hơn nhiều so với các loại gas cũ như R22 và R410A, tiết kiệm năng lượng thân thiện với môi trường, không gây hiệu ứng nhà kính.

3. Tóm tắt Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Thông tin chi tiết |
| Model | GH-18IS35 [2023] |
| Loại máy | 2 chiều (Lạnh/Sưởi) – inverter |
| Công suất | 18.000 BTU |
| Môi chất lạnh | Gas R32 |
| Diện tích phù hợp | Dưới 30m² |
| Bảo hành | Máy 3 năm, 12 năm máy nén |
Các đối thủ cạnh tranh của Điều hòa Casper 2 Chiều inveter 18.000 BTU GH-18IS35 có thể kể đến như Điều hòa LG B18END1, Điều hòa Mitsubishi Heavy SRK50ZSPS-W5, Điều hòa Panasonic YZ18AKH-8 và Điều hòa Daikin FTHF50VAVMV.
ĐIỆN MÁY NHẬT MINH ANH – Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng.
Hotline: 098.694.3385
| Điều hòa Casper | GH-18IS35 | ||
| Thông số cơ bản | Công suất danh định | BTU/h | 18.000 |
| Công suất tiêu thụ danh định | W | 1730 | |
| W | 1890 | ||
| Dòng điện danh định | A | 7,8 | |
| A | 9,7 | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240V/1P/50Hz | |
| Gas | R32 | ||
| Lượng gas nạp | g | 1280 | |
| Lưu lượng gió (H/M/L) | m3/h | 950 | |
| Độ ồn | dB(A) | 56 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 970x315x235 |
| Kích thước bao bì | mm | 1047x385x317 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 12 | |
| Dàn nóng | Máy nén | KSM135D23UFZ | |
| Model quạt | D-40-8 | ||
| Kích thước máy | mm | 860x545x315 | |
| Kích thước bao bì | mm | 920x620x400 | |
| Khối lượng tịnh | Kg | 35 | |
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | Φ6.35 |
| Đường kính ống gas | mm | Φ12.70 | |
| Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 20-32 | |
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.