Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Panasonic inverter 18000 BTU 1 chiều RU18CKH-8BD
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Panasonic 18000BTU Inverter 1 Chiều RU18CKH-8BD Model Mới 2026
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH giới thiệu đến Quý khách dòng sản phẩm điều hòa Panasonic 18000BTU inverter 1 chiều RU18CKH-8BD – model mới nhất ra mắt tháng 01/2026, tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến, mang lại hiệu quả làm mát vượt trội và tiết kiệm điện tối ưu.

Panasonic RU18CKH-8BD – Model Mới Thay Thế Thế Hệ Cũ
Panasonic RU18CKH-8BD là phiên bản nâng cấp mới, thay thế model trước đó, được nhập khẩu chính hãng từ Malaysia. Sản phẩm hướng đến phân khúc cao cấp với hiệu năng mạnh mẽ và độ bền ấn tượng.

Thiết Kế Sang Trọng – Phù Hợp Không Gian Dưới 30m²
Sở hữu gam màu trắng thanh lịch cùng các đường nét tinh tế, điều hòa Panasonic RU18CKH-8BD mang lại vẻ đẹp hiện đại cho mọi không gian nội thất.
Với công suất 18000BTU (2.0HP), sản phẩm phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 30m² như phòng khách, phòng họp hoặc văn phòng làm việc.

Công Nghệ P-Tech – Làm Lạnh Nhanh Tức Thì
Máy được trang bị công nghệ P-Tech giúp tăng tốc độ làm lạnh ngay khi khởi động, mang lại cảm giác mát mẻ gần như ngay lập tức.
Luồng gió thổi đa hướng (trên/dưới – trái/phải) giúp phân bổ khí lạnh đồng đều khắp không gian, nâng cao hiệu quả làm mát.
Công Nghệ Inverter – Tiết Kiệm Điện, Vận Hành Êm Ái
Điều hòa Panasonic RU18CKH-8BD ứng dụng công nghệ Inverter hiện đại giúp:
- Tiết kiệm điện năng đáng kể
- Duy trì nhiệt độ ổn định, chênh lệch thấp
- Vận hành êm ái, nâng cao tuổi thọ thiết bị
Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu sử dụng lâu dài và liên tục.
Công Nghệ Nanoe-G & Nanoe-X – Lọc Khí, Diệt Khuẩn Hiệu Quả

Panasonic RU18CKH-8BD được tích hợp bộ đôi công nghệ Nanoe-G và Nanoe-X giúp lọc sạch không khí, loại bỏ vi khuẩn, virus, nấm mốc và các tác nhân gây dị ứng.
Các hạt ion siêu nhỏ sẽ vô hiệu hóa các chất ô nhiễm, giữ lại tại màng lọc và giúp không khí luôn trong lành.
Đặc biệt, hệ thống này vẫn có thể hoạt động ngay cả khi không bật chế độ làm lạnh, giúp duy trì môi trường sống sạch khuẩn liên tục.

Độ Bền Cao – Hoạt Động Ổn Định
Máy sử dụng dàn đồng nguyên chất kết hợp cánh tản nhiệt phủ lớp Blue Fin giúp chống ăn mòn hiệu quả trước các tác động từ môi trường như mưa, hơi muối hoặc độ ẩm cao.
Nhờ đó, thiết bị có độ bền cao, vận hành ổn định theo thời gian.

Gas R32 – Hiệu Suất Cao, Thân Thiện Môi Trường
Điều hòa Panasonic RU18CKH-8BD sử dụng môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu quả làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
Tính Năng Tiện Ích
- Chế độ hút ẩm giúp không gian khô thoáng
- Điều khiển từ xa dễ sử dụng
- Hoạt động êm ái, ổn định

Chính Sách Bảo Hành Chính Hãng Toàn Quốc
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén lên đến 12 năm
- Hỗ trợ bảo hành tận nơi nhanh chóng
- Kích hoạt bảo hành điện tử đầy đủ
Hệ thống bảo hành Panasonic phủ rộng toàn quốc, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối trong quá trình sử dụng.
Mua Điều Hòa Panasonic RU18CKH-8BD Ở Đâu Uy Tín?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH chuyên phân phối điều hòa Panasonic chính hãng với giá tốt, dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ tận tâm.
- Sản phẩm chính hãng Malaysia, mới 100%
- Giá cạnh tranh, nhiều ưu đãi
- Kích hoạt bảo hành điện tử đầy đủ
- Giao hàng và lắp đặt nhanh chóng
- Hóa đơn VAT, CO/CQ đầy đủ
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất!
| Điều hòa Panasonic | RU18CKH-8BD | ||
| Dàn nóng | CS-RU18CKH-8BD | ||
| Dàn lạnh | CU-RU18CKH-8BD | ||
| Công suất làm lạnh | kW | 5.15 (1.10-5.80) | |
| Btu/h | 17,600 (3,750-19,800) | ||
| CSPF | 5,96 | ||
| EER | Btu/hW | 11.35 (12.93-11.25) | |
| W/W | 3.32 (3.79-3.30) | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7,1 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 1,550 (290-1,760) | |
| Hút ẩm | L/h | 2,9 | |
| Pt/h | 6,1 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 18.7 (660) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.3 (1,385) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 44/32/28 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 50 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32 (32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 29 (64) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.