Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Panasonic 9.000 BTU 1 chiều inverter U9BKH-8
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Panasonic 9.000BTU Inverter 1 Chiều U9BKH-8 Model 2025
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH trân trọng giới thiệu dòng điều hòa Panasonic 9.000BTU inverter 1 chiều U9BKH-8 – model sang trọng, hiện đại, phù hợp cho nhiều không gian sống và làm việc. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu làm mát nhanh, tiết kiệm điện và nâng cao chất lượng không khí trong nhà.
Panasonic U9BKH-8 – Model Điều Hòa 1 Chiều Inverter 2025
Panasonic U9BKH-8 là dòng điều hòa treo tường 1 chiều inverter thuộc phân khúc cao cấp của Panasonic. Sản phẩm được thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, tiết kiệm điện và phù hợp với xu hướng sử dụng thiết bị điện lạnh thông minh hiện nay.
Thương Hiệu Nhật Bản – Sản Xuất Tại Malaysia
Panasonic là thương hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản với tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Các sản phẩm của hãng luôn được đánh giá cao về độ bền, hiệu quả vận hành và khả năng tiết kiệm năng lượng.
Điều hòa Panasonic U9BKH-8 được sản xuất tại Malaysia trên dây chuyền công nghệ hiện đại, mang lại sự an tâm cho người sử dụng về chất lượng và độ bền lâu dài.

Thiết Kế Sang Trọng – Phù Hợp Không Gian Dưới 15m²
Sản phẩm sở hữu kiểu dáng thanh lịch, hiện đại với các đường nét tinh tế, dễ dàng hài hòa với nhiều phong cách nội thất khác nhau.
Với công suất 9.000BTU, Panasonic U9BKH-8 là lựa chọn phù hợp cho các không gian dưới 15m² như phòng ngủ, phòng làm việc cá nhân hoặc phòng nhỏ.

Công Nghệ iAuto-X – Làm Lạnh Nhanh, Dễ Chịu
Điều hòa Panasonic U9BKH-8 được trang bị công nghệ iAuto-X giúp làm lạnh nhanh hơn ngay khi khởi động, mang lại cảm giác mát mẻ dễ chịu trong thời gian ngắn.
Kết hợp với hệ thống cánh đảo gió Aerowings, luồng khí lạnh được phân bổ đồng đều hơn, thổi xa và hạn chế cảm giác gió lạnh thổi trực tiếp vào người.
Công Nghệ Inverter Kết Hợp ECO+A.I – Tiết Kiệm Điện Hiệu Quả
Panasonic U9BKH-8 sử dụng công nghệ Inverter kết hợp ECO+A.I giúp tối ưu hiệu suất làm lạnh và tiết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng.
- Giảm điện năng tiêu thụ
- Duy trì nhiệt độ ổn định
- Vận hành êm ái, bền bỉ
- Tăng sự thoải mái cho người dùng
Công Nghệ Nanoe-X – Khử Mùi, Ức Chế Vi Khuẩn
Điều hòa Panasonic U9BKH-8 được tích hợp công nghệ Nanoe-X giúp khử mùi, ức chế vi khuẩn và góp phần mang lại bầu không khí trong lành hơn cho không gian sống.
Đây là tính năng hữu ích đối với gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc những không gian cần sự sạch sẽ, dễ chịu.
Công Nghệ Nanoe-G – Lọc Bụi Mịn Hiệu Quả
Ngoài Nanoe-X, sản phẩm còn được trang bị Nanoe-G giúp hỗ trợ lọc bụi mịn, bụi trong không khí và các tác nhân gây ô nhiễm, góp phần bảo vệ sức khỏe người dùng tốt hơn.
Độ Bền Cao – Dàn Đồng, Cánh Tản Nhiệt Blue Fin
Dàn nóng của máy sử dụng dàn đồng kết hợp cánh tản nhiệt phủ lớp Blue Fin giúp tăng hiệu suất trao đổi nhiệt, chống ăn mòn tốt hơn trước các tác động từ môi trường như mưa, độ ẩm và không khí muối biển.
Nhờ đó, máy có độ bền cao hơn và vận hành ổn định trong thời gian dài.
Gas R32 – Làm Lạnh Hiệu Quả, Thân Thiện Môi Trường
Máy sử dụng môi chất lạnh R32 giúp nâng cao hiệu quả làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và giảm tác động đến môi trường so với các dòng gas cũ.
Tính Năng Tiện Ích
- Làm lạnh nhanh, vận hành ổn định
- Tiết kiệm điện với công nghệ inverter
- Khử mùi, lọc không khí hiệu quả
- Điều khiển từ xa dễ sử dụng
- Thiết kế sang trọng, hiện đại
Chính Sách Bảo Hành
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén 7 năm
- Hỗ trợ bảo hành chính hãng theo quy định
Mua Điều Hòa Panasonic U9BKH-8 Chính Hãng Ở Đâu?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH là đơn vị cung cấp điều hòa Panasonic chính hãng, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.
- Hàng chính hãng Malaysia, mới 100%
- Model 2025 hiện đại, tiết kiệm điện
- Giá niêm yết: 12,600,000 ₫
- Giá bán: 10,550,000 ₫
- Giao hàng, lắp đặt nhanh chóng
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất!
| Điều hòa Panasonic | DÀN LẠNH DÀN NÓNG |
(50Hz) | CS-RU24CKH-8D CU-RU24CKH-8D |
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 6.10 (1.12-7.18) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 20,800 (3,820-24,500) | |
| EER | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 12.61 (15.28-11.95) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.70 (4.48-3.50) | |
| CSPF | 6,24 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7.7 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 1,650 (250-2,050) | |
| Khử ẩm | L/h | 3.4 | |
| Pt/h | 7.2 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 19.2 (680) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 34.9 (1,230) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 45/34/29 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 51 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32 (32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 32 (71) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.