Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Panasonic 18000 BTU 1 chiều N18AKH-8
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Panasonic 18000BTU 1 Chiều N18AKH-8 Chính Hãng 2026
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH xin giới thiệu đến Quý khách dòng sản phẩm điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều N18AKH-8 – model mới ra mắt năm 2025, thuộc phân khúc giá tốt và tiếp tục được phân phối mạnh trong năm 2026.
Sản phẩm được nhập khẩu chính hãng từ Indonesia, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, phù hợp với nhu cầu làm mát không gian rộng.

Panasonic N18AKH-8 – Công Suất 18000BTU Cho Không Gian Lớn
Với công suất 18000BTU, điều hòa Panasonic N18AKH-8 là lựa chọn lý tưởng cho các không gian dưới 30m² như phòng khách, phòng họp, văn phòng hoặc cửa hàng kinh doanh.
Đây là dòng điều hòa cơ (Non-inverter) phù hợp với người dùng cần thiết bị làm mát mạnh mẽ, chi phí đầu tư hợp lý.
Thiết Kế Sang Trọng, Đẳng Cấp
Panasonic luôn nổi bật với phong cách thiết kế tinh tế và hiện đại. Model N18AKH-8 mang đến vẻ ngoài sang trọng, phù hợp với nhiều không gian nội thất khác nhau.
Thương hiệu này cũng từng được vinh danh với giải thưởng Good Design Award, khẳng định sự kết hợp hoàn hảo giữa thẩm mỹ và công năng sử dụng.
Làm Lạnh Nhanh – Luồng Gió Xa Đến 15m
Điều hòa Panasonic N18AKH-8 có khả năng làm lạnh nhanh ngay khi khởi động nhờ hoạt động tối đa của máy nén và quạt dàn lạnh.
Đặc biệt, công nghệ AEROWINGS với 2 cánh đảo gió độc lập giúp luồng khí lạnh được thổi xa lên đến 15m, phân bổ đều khắp không gian, mang lại cảm giác mát mẻ nhanh chóng.

Công Nghệ Nanoe-G – Lọc Không Khí 24/7
Máy được tích hợp công nghệ Nanoe-G giúp loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn và virus hiệu quả lên đến 99,99%. Hệ thống này giải phóng hàng tỷ ion âm mỗi giây, giúp không khí luôn sạch và an toàn.
Nhờ đó, bạn có thể tận hưởng không gian sống trong lành, bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình.
Chế Độ Hút Ẩm Nhẹ – Giữ Không Gian Khô Thoáng
Chế độ hút ẩm giúp giảm độ ẩm trong phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ quá nhiều. Điều này đặc biệt hữu ích trong những ngày nồm ẩm, mang lại cảm giác dễ chịu hơn.
Gas R32 – Hiệu Suất Cao, Thân Thiện Môi Trường
Điều hòa Panasonic N18AKH-8 sử dụng môi chất lạnh R32 giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm điện năng và giảm thiểu tác động đến môi trường so với các loại gas truyền thống.
Dàn Tản Nhiệt Blue Fin – Tăng Độ Bền
Dàn nóng được phủ lớp Blue Fin chống ăn mòn, giúp bảo vệ máy trước các tác nhân môi trường như mưa, độ ẩm cao hoặc hơi muối. Điều này giúp thiết bị vận hành ổn định và kéo dài tuổi thọ.

Dễ Sử Dụng – Bảo Dưỡng Thuận Tiện
Máy được trang bị remote điều khiển từ xa với màn hình LCD rõ nét, giúp thao tác dễ dàng.
Thiết kế thông minh cho phép tháo lắp và vệ sinh nhanh chóng, hạn chế bụi bẩn tích tụ, giúp máy luôn hoạt động hiệu quả.
Chính Sách Bảo Hành Chính Hãng
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén lên đến 12 năm
- Hỗ trợ bảo hành tận nơi nhanh chóng
- Kích hoạt bảo hành điện tử tiện lợi
Khách hàng sẽ nhận được thông tin bảo hành đầy đủ qua hệ thống điện tử của Panasonic, đảm bảo quyền lợi minh bạch và rõ ràng.
Mua Điều Hòa Panasonic N18AKH-8 Ở Đâu Uy Tín?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH chuyên cung cấp điều hòa Panasonic chính hãng, cam kết:
- Sản phẩm mới 100%, nguyên đai nguyên kiện
- Giá cạnh tranh, nhiều ưu đãi
- Kích hoạt bảo hành điện tử đầy đủ
- Giao hàng và lắp đặt nhanh chóng
- Hóa đơn, CO/CQ đầy đủ
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và được tư vấn miễn phí!
| Điều hòa Panasonic | Dán nóng Dàn lạnh |
CS-N18AKH-8 CU-N18AKH-8 |
|
| Công suất làm lạnh | kW | 5.28 | |
| Btu/h | 18,000 | ||
| CSPF | 4.97 | ||
| EER | Btu/hW | 11.25 | |
| W/W | 3.3 | ||
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 7.4 | |
| Công suất điện | W | 1600 | |
| Khử ẩm | L/h | 2.9 | |
| Pt/h | 6.1 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 18.5(653) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 39.3 (1,390) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/T) | dB(A) | 44/36 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 52 | |
| Kích thước | Cao | mm | 295 (619) |
| inch | 11-5/8 (24-3/8) | ||
| Rộng | mm | 1,040 (824) | |
| inch | 40-31/32(32-15/32) | ||
| Sâu | mm | 244 (299) | |
| inch | 9-5/8 (11-25/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 12 (26) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 36 (79) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø 6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø 12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7.5 |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.