Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Panasonic 12000 BTU 1 chiều inverter RU12CKH-8D
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Panasonic 12000BTU Inverter 1 Chiều RU12CKH-8D Model Mới 2026
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH giới thiệu đến Quý khách sản phẩm điều hòa Panasonic 12000BTU inverter 1 chiều RU12CKH-8D – model mới nhất ra mắt đầu năm 2026, tích hợp công nghệ hiện đại, tiết kiệm điện và bảo vệ sức khỏe người dùng.

Panasonic RU12CKH-8D – Model Điều Hòa Mới Nhất 2026
Panasonic RU12CKH-8D là dòng điều hòa inverter cao cấp sử dụng gas R32, được nhập khẩu chính hãng từ Malaysia. Đây là một trong những sản phẩm nổi bật của Panasonic trong năm 2026, hướng đến trải nghiệm làm mát tối ưu.
Thương Hiệu Nhật Bản – Sản Xuất Tại Malaysia
Panasonic là thương hiệu hàng đầu đến từ Nhật Bản với lịch sử phát triển lâu dài, nổi tiếng về độ bền, hiệu suất ổn định và công nghệ tiên tiến.
Model RU12CKH-8D được sản xuất tại Malaysia theo dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đạt tiêu chuẩn quốc tế trước khi đến tay người tiêu dùng.

Thiết Kế Sang Trọng – Phù Hợp Phòng Dưới 20m²
Điều hòa Panasonic RU12CKH-8D sở hữu thiết kế hiện đại, tinh tế, phù hợp với nhiều không gian nội thất.
Với công suất 12000BTU, sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các phòng có diện tích dưới 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng cá nhân.
Công Nghệ P-Tech – Làm Lạnh Nhanh Tức Thì
Máy được trang bị công nghệ P-Tech giúp làm lạnh nhanh ngay khi khởi động, mang lại cảm giác mát mẻ tức thì.
Kết hợp cùng hệ thống đảo gió AEROWINGS, luồng khí lạnh được phân bổ đều khắp không gian, tạo sự dễ chịu, không gây lạnh buốt.

Công Nghệ Inverter – Tiết Kiệm Điện, Vận Hành Êm
Điều hòa Panasonic RU12CKH-8D sử dụng công nghệ Inverter giúp:
- Tiết kiệm điện năng hiệu quả
- Duy trì nhiệt độ ổn định, chênh lệch thấp
- Vận hành êm ái, tăng độ bền thiết bị
Đây là giải pháp tối ưu cho người dùng cần sử dụng điều hòa thường xuyên.
Công Nghệ Nanoe-G – Lọc Không Khí Toàn Diện
Panasonic tích hợp công nghệ Nanoe-G giúp loại bỏ vi khuẩn, virus, nấm mốc, phấn hoa và các tác nhân gây dị ứng trong không khí.
Các hạt ion siêu nhỏ sẽ vô hiệu hóa các chất gây ô nhiễm, giữ lại tại màng lọc và giúp không gian luôn trong lành, sạch khuẩn.
Đặc biệt, chế độ này có thể hoạt động độc lập ngay cả khi không bật làm lạnh, giúp duy trì chất lượng không khí liên tục.
Độ Bền Cao – Hoạt Động Ổn Định
Dàn nóng của máy sử dụng ống đồng kết hợp cánh tản nhiệt phủ Blue Fin giúp chống ăn mòn hiệu quả trước các tác động môi trường.
Bên cạnh đó, lớp vỏ Touch Shield giúp tăng độ bền, bảo vệ thiết bị trong quá trình sử dụng lâu dài.

Sử Dụng Gas R32 – Hiệu Suất Cao, Thân Thiện Môi Trường
Máy sử dụng môi chất lạnh R32 giúp nâng cao hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm điện năng và giảm thiểu tác động đến môi trường.
Tính Năng Tiện Ích
- Chế độ hút ẩm giúp không gian khô thoáng
- Điều khiển từ xa dễ sử dụng
- Vận hành êm ái, ổn định
Chính Sách Bảo Hành Chính Hãng
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén lên đến 12 năm
- Hỗ trợ bảo hành tận nơi nhanh chóng
Hệ thống bảo hành Panasonic phủ rộng toàn quốc, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Mua Điều Hòa Panasonic RU12CKH-8D Ở Đâu Uy Tín?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH chuyên cung cấp điều hòa Panasonic chính hãng với giá cạnh tranh, hỗ trợ lắp đặt và giao hàng toàn quốc.
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi nhất!
| Điều hòa Panasonic | (50Hz) | CS-RU12CKH-8D (CU-RU12CKH-8D) |
|
| Công suất làm lạnh | (nhỏ nhất - lớn nhất) | kW | 3.50 (1.02-4.00) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/h | 11,900 (3,480-13,600) | |
| CSPF | 5,07 | ||
| EER | (nhỏ nhất - lớn nhất) | Btu/hW | 11.12 (12.65-11.06) |
| (nhỏ nhất - lớn nhất) | W/W | 3.27 (3.71-3.25) | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 5.0 | |
| Công suất điện (nhỏ nhất - lớn nhất) | W | 1,070 (275-1,230) | |
| Hút ẩm | L/h | 2.0 | |
| Pt/h | 4,2 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 11.0 (390) |
| Dàn nóng | mᶾ/phút (ftᶾ/phút) | 30.2 (1,065) | |
| Độ ồn | Dàn lạnh (C/TB/T) | dB(A) | 37/28/21 |
| Dàn nóng (C) | dB(A) | 48 | |
| Kích thước | Cao | mm | 290 (542) |
| inch | 11-7/16 (21-11/32) | ||
| Rộng | mm | 779 (780) | |
| inch | 30-11/16 (30-23/32) | ||
| Sâu | mm | 209 (289) | |
| inch | 8-1/4 (11-13/32) | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg (lb) | 8 (18) |
| Dàn nóng | kg (lb) | 23 (51) | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ø6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ø9.52 | |
| inch | 3/8 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung* | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.