Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU N12AKH-8
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Panasonic 1 Chiều 12000BTU N12AKH-8 Chính Hãng 2026
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH trân trọng giới thiệu đến Quý khách sản phẩm điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU N12AKH-8 – model mới ra mắt năm 2025 và tiếp tục được ưa chuộng trong năm 2026 nhờ hiệu năng ổn định và mức giá hợp lý.
Vậy dòng điều hòa Panasonic N12AKH-8 có những điểm nổi bật nào? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay sau đây.
Panasonic N12AKH-8 – Model 12000BTU Giá Tốt 2026
Panasonic N12AKH-8 là dòng điều hòa 1 chiều công suất 12000BTU thuộc phân khúc phổ thông, được phát triển nhằm thay thế model tiền nhiệm. Sản phẩm phù hợp với nhu cầu làm mát cơ bản, độ bền cao và chi phí đầu tư hợp lý.
Thương Hiệu Nhật Bản – Sản Xuất Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Panasonic là thương hiệu điện tử nổi tiếng đến từ Nhật Bản, được người tiêu dùng toàn cầu tin tưởng nhờ chất lượng vượt trội và công nghệ tiên tiến.
Model N12AKH-8 được sản xuất tại Indonesia trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt từng khâu nhằm đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế khi đến tay người dùng.
Làm Lạnh Nhanh – Dễ Chịu Khi Sử Dụng
Điều hòa Panasonic N12AKH-8 có khả năng làm lạnh nhanh ngay khi khởi động, giúp không gian mát mẻ tức thì. Luồng gió được phân bổ đều, tạo cảm giác dễ chịu, hạn chế tình trạng lạnh buốt thường gặp ở các dòng giá rẻ.
Thiết Kế Tinh Tế – Phù Hợp Nhiều Không Gian
Sản phẩm sở hữu kiểu dáng hiện đại, tối giản nhưng không kém phần sang trọng. Với công suất 12000BTU, máy phù hợp cho các không gian dưới 20m² như phòng ngủ, phòng làm việc hoặc phòng sinh hoạt cá nhân.
Công Nghệ Nanoe-G – Lọc Không Khí Hiệu Quả

Điều hòa Panasonic N12AKH-8 được trang bị công nghệ Nanoe-G giúp loại bỏ bụi mịn, khử mùi và ức chế vi khuẩn, virus lên đến 99,9%. Đây là giải pháp tối ưu giúp nâng cao chất lượng không khí, đặc biệt trong môi trường đô thị ô nhiễm.
Nhờ đó, thiết bị không chỉ làm mát mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình.
Dàn Nóng Blue Fin – Tăng Độ Bền, Chống Ăn Mòn
Dàn nóng của máy được phủ lớp Blue Fin giúp chống ăn mòn hiệu quả trước các tác động từ môi trường như nước mưa, hơi muối biển. Điều này giúp máy vận hành bền bỉ, đặc biệt phù hợp với khu vực có độ ẩm cao hoặc ven biển.
Sử Dụng Gas R32 – Tiết Kiệm Điện, Thân Thiện Môi Trường
Máy sử dụng môi chất lạnh R32 – thế hệ gas mới giúp tăng hiệu suất làm lạnh, giảm tiêu hao điện năng và hạn chế tác động đến môi trường so với các loại gas cũ như R22 hay R410A.

Chính Sách Bảo Hành Chính Hãng
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén lên đến 12 năm
- Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng, chuyên nghiệp
Lưu ý: Khách hàng nên mua sản phẩm tại đơn vị phân phối chính hãng và kích hoạt bảo hành điện tử để đảm bảo đầy đủ quyền lợi.
Tính Năng Tiện Ích
- Chế độ hút ẩm tiện lợi
- Hẹn giờ bật/tắt linh hoạt
- Vận hành êm ái, ổn định
Mua Điều Hòa Panasonic N12AKH-8 Ở Đâu Uy Tín?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH chuyên cung cấp điều hòa Panasonic chính hãng với giá cạnh tranh, hỗ trợ giao hàng toàn quốc và lắp đặt chuyên nghiệp cho mọi công trình.
Liên hệ ngay để nhận tư vấn và báo giá ưu đãi!
| Điều hòa Panasonic 1 chiều 12000BTU | [50Hz] | CS-N12AKH-8 | |
| [CU-N12AKH-8] | |||
| Công suất làm lạnh | [nhỏ nhất - lớn nhất] | kW | 3,52 |
| [nhỏ nhất - lớn nhất] | Btu/h | 12,000 | |
| CSPF | 3,48 | ||
| EER | [nhỏ nhất - lớn nhất] | Btu/hW | 12.00 |
| [nhỏ nhất - lớn nhất] | W/W | 3,52 | |
| Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
| Cường độ dòng điện | A | 4,8 | |
| Công suất điện [nhỏ nhất - lớn nhất] | W | 1.000 | |
| Khử ẩm | L/h | 2.0 | |
| Pt/h | 4,2 | ||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút [ft3/phút] | 12.0 [424] |
| Dàn nóng | m3/phút [ft3/phút] | 29.0 [1,020] | |
| Độ ồn | Dàn lạnh [C/TB/T] | dB[A] | 41/29 |
| Dàn nóng [C] | dB[A] | 49 | |
| Kích thước | Cao | mm | 290 [542] |
| inch | 11-7/16 [21-11/32] | ||
| Rộng | mm | 779 [780] | |
| inch | 30-11/16 [30-23/32] | ||
| Sâu | mm | 209 [289] | |
| inch | 8-1/4 [11-13/32] | ||
| Khối lượng | Dàn lạnh | kg [tb] | 8 [18] |
| Dàn nóng | kg [tb] | 27 [60] | |
| Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | ϕ6.35 |
| inch | 1/4 | ||
| Ống hơi | mm | ϕ12.70 | |
| inch | 1/2 | ||
| Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 7,5 |
| Chiều dài tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | |
| Gas nạp bổ sung | g/m | 10 | |
| Nguồn cấp điện | Dàn lạnh | ||
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.