Hỗ trợ tư vấn giải pháp điều hòa 24/7
Điều hòa Daikin inverter 21000 BTU 1 chiều FTKB60ZVMV
CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG
Điều Hòa Daikin 21.000BTU 1 Chiều Inverter Tiêu Chuẩn FTKB60ZVMV Model 2025
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH trân trọng giới thiệu dòng điều hòa Daikin 21.000BTU 1 chiều inverter tiêu chuẩn FTKB60ZVMV – model hiện đại, tiết kiệm điện, phù hợp cho nhiều không gian sống và làm việc. Sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu làm mát ổn định, vận hành êm ái và mang lại sự tiện nghi cho người sử dụng.
Daikin FTKB60ZVMV – Model Điều Hòa 1 Chiều Inverter Tiêu Chuẩn 2025
Daikin FTKB60ZVMV là dòng điều hòa treo tường 1 chiều inverter tiêu chuẩn của Daikin. Sản phẩm được thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, tiết kiệm điện và phù hợp với nhu cầu làm mát hiệu quả cho gia đình hoặc văn phòng.
Thương Hiệu Daikin – Sản Xuất Tại Việt Nam
Daikin là thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực điện lạnh, được nhiều người tiêu dùng tin tưởng lựa chọn nhờ độ bền cao và khả năng làm mát hiệu quả.
Điều hòa Daikin FTKB60ZVMV được sản xuất tại Việt Nam trên dây chuyền công nghệ hiện đại, mang lại sự an tâm về chất lượng và độ bền trong quá trình sử dụng.

Thiết Kế Hiện Đại – Công Suất 21.000BTU
Sản phẩm sở hữu kiểu dáng gọn gàng, thanh lịch với các đường nét đơn giản, dễ dàng hài hòa với nhiều phong cách nội thất khác nhau.
Với công suất 21.000BTU, Daikin FTKB60ZVMV là lựa chọn phù hợp cho những không gian như phòng khách, phòng ngủ lớn, phòng làm việc hoặc không gian có diện tích rộng hơn.
Công Nghệ Inverter – Tiết Kiệm Điện, Vận Hành Êm Ái
Daikin FTKB60ZVMV được trang bị công nghệ Inverter giúp máy vận hành ổn định, tiết kiệm điện năng và duy trì cảm giác dễ chịu trong suốt quá trình sử dụng.
- Tiết kiệm điện năng hiệu quả
- Duy trì nhiệt độ ổn định
- Vận hành êm ái, bền bỉ
- Phù hợp nhu cầu sử dụng hằng ngày
Điều Hòa 1 Chiều – Làm Mát Hiệu Quả Cho Mùa Nóng
Là dòng điều hòa 1 chiều, Daikin FTKB60ZVMV tập trung tối ưu khả năng làm mát, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong điều kiện thời tiết nóng, mang lại không gian mát mẻ và dễ chịu.

Độ Bền Cao – Hoạt Động Ổn Định
Sản phẩm được Daikin chú trọng về độ bền và khả năng hoạt động ổn định, phù hợp cho nhu cầu sử dụng lâu dài trong gia đình cũng như không gian làm việc.
Tính Năng Nổi Bật
- Công suất 21.000BTU làm mát hiệu quả
- Công nghệ inverter tiết kiệm điện
- Thiết kế hiện đại, gọn gàng
- Vận hành ổn định, êm ái
- Điều khiển từ xa tiện lợi
- Model 2025 tiết kiệm điện, bền bỉ
Chính Sách Bảo Hành
- Bảo hành toàn bộ máy 1 năm
- Bảo hành máy nén 5 năm
- Hỗ trợ bảo hành chính hãng theo quy định
Mua Điều Hòa Daikin FTKB60ZVMV Chính Hãng Ở Đâu?
CÔNG TY TNHH CƠ ĐIỆN LẠNH NHẬT MINH ANH là đơn vị cung cấp điều hòa Daikin chính hãng, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.
- Hàng chính hãng, xuất xứ Việt Nam
- Model 2025 inverter tiêu chuẩn, hiện đại
- Giá niêm yết: 26,220,000 ₫
- Giá bán: 22,000,000 ₫
- Giao hàng, lắp đặt nhanh chóng
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình
Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất!
| Điều hòa Daikin | DÀN LẠNH DÀN NÓNG |
Model | FTKB60ZVMV RKB60ZVMV |
| Dãy công suất | 2.5 HP | ||
| Công suất danh định (tối thiểu - tối đa) | kW | 6.0 (1.1 - 6.0) | |
| Btu/h | 20,500 (3,800 - 20,500) | ||
| Nguồn điện | 1 pha, 220V - 240V / 50Hz, 220 - 230V / 60Hz (Cấp nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh) |
||
| Dòng điện hoạt động định mức | A | 9.7 | |
| Điện năng tiêu thụ (tối thiểu - tối đa) | W | 2,060 (215 - 2,100) | |
| CSPF | 5.25 | ||
| DÀN LẠNH | Model | FTKB60ZVMV | |
| Màu mặt nạ | Trắng sáng | ||
| Lưu lượng gió | Cao | m³/phút | 14.2 |
| Trung bình | m³/phút | 12.1 | |
| Thấp | m³/phút | 9.8 | |
| Yên tĩnh | m³/phút | 7.4 | |
| Tốc độ quạt | 5 bước, êm và tự động | ||
| Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) | dB(A) | 45 / 42 / 37 / 27 | |
| Kích thước (C x R x D) | mm | 291 x 775 x 242 | |
| Khối lượng | kg | 9 | |
| DÀN NÓNG | Model | RKB60ZVMV | |
| Màu vỏ máy | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | |
| Công suất đầu ra | W | 1100 | |
| Môi chất lạnh | Loại | R-32 | |
| Khối lượng nạp | kg | 0.53 | |
| Độ ồn | dB(A) | 49 / 45 | |
| Kích thước (C x R x D) | mm | 595 x 845 x 300 | |
| Khối lượng | kg | 35 | |
| Kết nối ống | Lỏng | mm | Φ 6.4 |
| Hơi | mm | Φ 12.7 | |
| Nước xả | mm | Φ 16 | |
| Chiều dài tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Giới hạn hoạt động | °CDB | 19.4 - 46 |
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 210.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 50.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống mới (Chưa sử dụng) | Bộ | 100.000 | |
| 7.4 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nito) | Bộ | 300.000 | |
| 7.5 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.6 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
giaiphapdieuhoa.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.